bất lực

  1. tt. (H. lực: sức) Không đủ sức làm; Không làm được: Làm bố, chẳng lẽ chịu bất lực trước những tật xấu của con.
bất lực
Người cha cảm thấy bất lực khi không thể giúp con mình.